Xe Nâng Điện dùng trong lối đi hẹp model NA2.0

Xe nâng điện model NA2.0 là sản phẩm với giải pháp mới dựa trên công nghệ Anh quốc, nó thay thế tuyệt vời cho xe nâng điện ngồi lái và đứng lái (loại Reach truck) truyền thống. Xe nâng này tiết kiệm được diện tích sắp xếp hàng hóa trong kho.

 

CÁC ĐẶC TÍNH CỦA XE NÂNG ĐIỆN MODEL NA2.0:

  • Làm việc được trong diện tích rất nhỏ hẹp
  • Chiều cao nâng tối đa tới 11 mét
  • Tải trọng nâng lớn và an toàn hơn các mẫu xe nâng điện khác
  • Tải trọng nâng tối đa là 2000 kg
  • Rất dễ dàng khi vận hành xe nhờ khả năng quay 1800.

CÁC LỢI ÍCH KHI SỬ DỤNG XE NA2.0:

  • Sự thành công trong kinh doanh ngày nay của các công ty là ở khả năng luân chuyển và phân phối hàng hóa nhanh chóng. Điều này sẽ được đáp ứng và tìm thấy với model NA2.0.
  • Xe nâng này được thiết kế để làm việc trong phạm vi hẹp ở trong và ngoài kho hàng. Diện tích kho sẽ được sử dụng tối đa, hàng hóa sẽ xếp được nhiều hơn (tối thiểu là 30%) trong cùng một diện tích kho so với các loại xe nâng điện thông thường khác (Battery Forklift Truck; Reach Truck…). Hoặc với một khối lượng hàng hóa cần xếp trữ là như nhau thì xe NA2.0 cho phép xây dựng một diện tích kho xưởng nhỏ hơn ít nhất là 30% diện tích.
  • Việc sử dụng khoảng trống của kho sẽ làm giảm chi phí tính trên mỗi pallet. Trong nhiều trường hợp việc cắt giảm chi phí cho xây dựng kho có thể lên tới 50%. Nhất là các cho phí đầu tư lớn khi phải xây kho lạnh, kho mà nhà máy dược phẩm hay kho và nhà máy điện tử…

* THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Model

Đơn vị

NA 2.0

Tải trọng nâng

kg

2000

Tâm tải trọng

mm

500

Kiểu vận hành

 

Điện ắc quy

Kiểu bánh xe

 

Cao su đặc

Chiều cao nâng

H3 (mm)

Xem bảng bên dưới

Khả năng nâng tự do

H5 (mm)

Tải trọng nâng với tâm tải trọng khác nhau

mm

Chiều cao thấp nhất của trục nâng

H1 (mm)

Chiều cao lớn nhất của trục nâng khi nâng cao tối đa

H4 (mm)

Kích thước càng nâng (Dài x Rộng x Dày)

L (mm)

960 x 125 x 40

Càng nâng thu nhỏ nhất

B3 (mm)

250

Độ mở lớn nhất của càng nâng

B1 (mm)

1020

Khả năng nghiêng của trục phía trước/ phía sau

Độ

3/ 3

Kích thước toàn xe (Dài x Rộng)

L1 x B (mm)

2550 x 1200

Chiều cao tới ghế ngồi

H7 (mm)

1200

Chiều cao tới trần bảo vệ

H6 (mm)

2312

Bán kính quay xe nhỏ nhất cho pallet 1200 x 1000mm

mm

1800

Tốc độ di chuyển có tải/ không tải

km/ h

8.0/ 8.5

Tốc độ nâng có tải/ không tải

mm/ giây

350/ 460

Chiều dài cơ sở

Y (mm)

1645

Độ rộng 2 vệt bánh xe trước và sau

B1/B (mm)

1110/ 1200

Khoảng sáng gầm xe ở dưới trục lái (vị trí thấp nhất)

M (mm)

50

Khoảng sáng gầm xe ở tâm chiều dài cơ sở

mm

120

Hệ thống phanh đạp chân

 

Thủy lực

Hệ thống phanh tay

 

Cơ khí

Công suất mô-tơ di chuyển trên 1 giờ

kw

9.6

Công suất mô-tơ nâng hạ trên 1/4 giờ

kw

11

Kiểu ắc quy

 

kiểu ống

Điện áp/ dung lượng ắc quy

V/ Ah

48/ 750

Tự trọng ắc quy

kg

1175

Nhà chế tạo ắc quy

 

GS - Japan

Tốc độ điều khiển tiến lùi

 

Biến thiên vô hạn

 

* THÔNG SỐ CHIỀU CAO NÂNG:

Chiều cao nâng H3 (mm)

Chiều cao nâng tự do H5 (mm)

Chiều cao trục nâng H1 (mm)

Chiều cao cần nâng khi nâng cao tối đa H4 (mm)

Tải trọng nâng với tâm tải trọng

500mm

600mm

3912

1396

2209

4749

1900

1800

4521

1600

2412

5358

1750

1550

4928

1728

2539

5765

1600

1500

5550

1930

2750

6380

1500

1400

6660

2330

3150

7430

1250

1100

7410

2650

3470

8240

1050

900

7620

2770

3590

8450

1000

870

8400

3080

3900

9230

875

770

8610

3200

4020

9440

850

750

9000

3328

4139

9803

750

650